Bản dịch của từ Dyspraxia of speech trong tiếng Việt
Dyspraxia of speech
Noun [U/C]

Dyspraxia of speech (Noun)
dɨspɹˈeɪskiə ˈʌv spˈitʃ
dɨspɹˈeɪskiə ˈʌv spˈitʃ
01
Một rối loạn phát triển ảnh hưởng đến khả năng lập kế hoạch và phối hợp các cử động phát âm.
A developmental disorder that affects the ability to plan and coordinate speech movements.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một loại chứng khó nói đặc trưng bởi sự khó khăn trong việc phát âm từ.
A type of verbal dyspraxia characterized by difficulty with articulating words.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Dyspraxia of speech
Không có idiom phù hợp