Anh - Việt

Bản dịch của từ Earliness trong tiếng Việt

earliness

NounAdjectiveAdverb

earliness (Noun)

/ˈɪr.li.nəs/
/ˈɪr.li.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất xảy ra hoặc được thực hiện mà không chậm trễ; đúng lúc hoặc sớm hơn so với thời điểm dự kiến; tức là sự nhanh chóng, kịp thời.

the quality of happening or being done without delay promptness.

Ví dụ
Sự sớm là quan trọng để cuộc họp bắt đầu đúng giờ.Earliness is crucial for meetings to start on time.
Thiếu sự sớm có thể làm gián đoạn luồng của một sự kiện xã hội.Lack of earliness can disrupt the flow of a social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

earliness (Adjective)

/ˈɪr.li.nəs/
/ˈɪr.li.nəs/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra hoặc được thực hiện sớm hơn so với thời điểm thông thường hoặc mong đợi.

occurring or done before the usual or expected time.

Ví dụ
Sự sớm đến của cô ấy tại buổi tiệc làm ngạc nhiên mọi người.Her earliness to the party surprised everyone.
Sự sớm của cuộc họp gây ra sự rối loạn giữa các người tham dự.The earliness of the meeting caused confusion among the attendees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

earliness (Adverb)

/ˈɪr.li.nəs/
/ˈɪr.li.nəs/
AI

Nghĩa 01

vào lúc sớm hơn so với thời gian thông thường hoặc mong đợi; xảy ra trước giờ hoặc thời điểm dự kiến.

at or during a time before the usual or expected time.

Ví dụ
Cô ấy đến cuộc họp sớm.She arrived at the meeting earliness.
Anh ấy hoàn thành công việc sớm.He finished his work with earliness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh