Anh - Việt

Bản dịch của từ Earned trong tiếng Việt

earned

Verb

earned (Verb)

/ˈɝnd/
/ˈɝnd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ (và quá khứ phân từ) của động từ “earn”, nghĩa là đã có được cái gì đó bằng công sức hoặc lao động, thường là tiền lương, thu nhập hoặc sự tôn trọng.

simple past and past participle of earn.

Ví dụ
Cô ấy đã nhận được học bổng vì công việc xã hội xuất sắc năm ngoái.She earned a scholarship for her outstanding social work last year.
Họ không kiếm đủ tiền từ các dự án cộng đồng năm nay.They didn't earn enough money from their community projects this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của earned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

earn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

earned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

earned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

earns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

earning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh