Bản dịch của từ Eco- trong tiếng Việt

Eco-

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eco-(Noun)

ˈikoʊ -
ˈikoʊ -
01

“eco-” là tiền tố viết tắt của “ecological” hay liên quan đến hệ sinh thái, dùng để chỉ những thứ thuộc về môi trường tự nhiên, sinh thái hoặc tác động lên môi trường.

Short for ecological or ecological system.

生态的或生态系统的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Eco-(Adjective)

ˈikoʊ -
ˈikoʊ -
01

Tiền tố chỉ liên quan đến môi trường, sinh thái hoặc sự tương tác giữa các sinh vật với nhau và với môi trường sống của chúng (ví dụ: các vấn đề, sản phẩm hoặc hành động có tính bảo vệ môi trường, thân thiện với thiên nhiên).

Relating to or concerned with the relation of living organisms to one another and to their physical surroundings.

与生物及其环境关系相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh