Bản dịch của từ Eco-center trong tiếng Việt

Eco-center

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eco-center(Noun)

ˈiːkəʊsˈɛntɐ
ˈikoʊˈsɛntɝ
01

Một cơ sở cung cấp thông tin và dịch vụ liên quan đến các vấn đề về môi trường và các hoạt động bảo tồn thiên nhiên.

A facility that provides information and services related to environmental issues and conservation efforts.

这是一个提供环境相关信息和服务,并致力于保护工作的机构。

Ví dụ
02

Một trung tâm chuyên về giáo dục và thúc đẩy bền vững môi trường cùng các thực hành sinh thái.

A center dedicated to environmental education and promoting sustainable practices and ecological initiatives.

这是一个致力于环境可持续性和生态实践的教育与推广中心

Ví dụ
03

Một không gian cộng đồng nơi mọi người có thể tham gia các workshop và hoạt động liên quan đến sinh thái và phát triển bền vững

A community space where people can participate in workshops and activities focused on ecology and sustainable development.

这是一个社区空间,大家可以在这里参与与生态和可持续发展相关的工作坊和活动。

Ví dụ