Bản dịch của từ Ecological system trong tiếng Việt
Ecological system
Noun [U/C]

Ecological system(Noun)
ˌiːkəlˈɒdʒɪkəl sˈɪstəm
ˌikəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈsɪstəm
01
Hệ sinh thái là một hệ thống liên kết gồm các sinh vật sống và môi trường vật lý của chúng trong một khu vực nhất định.
The interconnected system between living organisms and their physical environment within a specific area.
这是指在特定区域内,生命体与其物理环境之间的相互关系与联系系统。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cộng đồng sinh học đang tương tác với môi trường của nó
An ecological community interacts with its environment.
一个生态系统中的生物与环境相互作用
Ví dụ
