Bản dịch của từ Economic viability trong tiếng Việt

Economic viability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic viability(Noun)

ˌɛkənˈɑmɨk vaɪəbˈɪləti
ˌɛkənˈɑmɨk vaɪəbˈɪləti
01

Khả năng của một hoạt động để tạo ra lợi nhuận đủ để đáng theo đuổi.

The ability of an activity to generate sufficient profit to be worth pursuing.

Ví dụ
02

Tình trạng có thể thực hiện được về mặt kinh tế.

The condition of being economically feasible or practicable.

Ví dụ
03

Khả năng một doanh nghiệp, dự án hoặc hệ thống có thể tiếp tục hoạt động và thành công.

The likelihood that a business, project, or system can continue to be productive and successful.

Ví dụ