Bản dịch của từ Edged format trong tiếng Việt

Edged format

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Edged format(Noun)

ˈɛdʒd fˈɔːmæt
ˈɛdʒd ˈfɔrˌmæt
01

Một định dạng có viền hoặc có vẻ ngoài giống như viền.

A format that has a border or borderlike appearance

Ví dụ
02

Một cách định dạng mang lại sự nổi bật cho văn bản hoặc hình ảnh.

A means of formatting that gives an edge to text or images

Ví dụ
03

Sự sắp xếp hoặc tổ chức của một tài liệu hoặc bài thuyết trình với những điểm nhấn nổi bật.

The arrangement or organization of a document or presentation with notable edges

Ví dụ