Bản dịch của từ Egoistic operation trong tiếng Việt
Egoistic operation
Phrase

Egoistic operation(Phrase)
ˌiːɡəʊˈɪstɪk ˌɒpərˈeɪʃən
ˌɛɡoʊˈɪstɪk ˌɑpɝˈeɪʃən
01
Một cách hành xử coi trọng nhu cầu và mong muốn của bản thân hơn những người khác.
A way of functioning that prioritizes ones own needs and desires above those of others
Ví dụ
02
Một quá trình tập trung vào lợi ích cá nhân hơn là phúc lợi chung.
A process that reflects a focus on personal benefit rather than collective welfare
Ví dụ
03
Một hành động hoặc quyết định được thúc đẩy bởi lợi ích cá nhân hơn là bởi sự quan tâm đến người khác.
An operation or action motivated by selfinterest rather than by consideration for others
Ví dụ
