Bản dịch của từ Electroglow trong tiếng Việt

Electroglow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electroglow(Noun)

ɨlˈɛktɹoʊɡloʊ
ɨlˈɛktɹoʊɡloʊ
01

Hiện tượng phát ra ánh sáng tử ngoại (tia UV) từ tầng khí quyển cao của một hành tinh ở phía quay về phía Mặt Trời — tức là phần khí quyển ở bên hướng Mặt Trời phát sáng ở bước sóng tử ngoại.

An emission of ultraviolet light from the upper atmosphere of a planet on the side facing the sun.

行星大气中面向太阳的紫外光发射现象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh