Anh - Việt

Bản dịch của từ Electroplate trong tiếng Việt

electroplate

NounVerb

electroplate (Noun)

/iˈlɛk.troʊ.pleɪt/
/iˈlɛk.troʊ.pleɪt/
AI

Nghĩa 01

Những đồ vật đã được mạ điện (lớp kim loại được phủ lên bề mặt bằng phương pháp mạ điện).

Electroplated articles.

Ví dụ
Cửa hàng bán trang sức mạ điện cho những dịp đặc biệt như đám cưới.The store sells electroplated jewelry for special occasions like weddings.
Nhiều người không thích các món đồ mạ điện vì lo ngại về độ bền.Many people do not prefer electroplated items due to durability concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

electroplate (Verb)

/iˈlɛk.troʊ.pleɪt/
/iˈlɛk.troʊ.pleɪt/
AI

Nghĩa 01

Mạ điện: phủ một vật bằng kim loại (như crôm, bạc hoặc kim loại khác) bằng cách dùng điện phân để lắng đọng lớp kim loại lên bề mặt.

Coat a metal object by electrolytic deposition with chromium silver or another metal.

Ví dụ
Họ mạ điện dụng cụ nhà bếp để nâng cao độ bền và vẻ đẹp.They electroplate kitchen utensils to improve their durability and appearance.
Cô ấy không mạ điện những món đồ đã bị gỉ sét hoặc hư hỏng.She does not electroplate items that are already rusted or damaged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của electroplate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

electroplate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

electroplated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

electroplated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

electroplates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

electroplating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh