Bản dịch của từ Electroscope trong tiếng Việt

Electroscope

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electroscope(Noun)

ɪlˈɛktɹəskoʊp
ɪlˈɛktɹəskoʊp
01

Một dụng cụ dùng để phát hiện và đo điện (điện tích), thường dùng để chỉ ra sự ion hóa không khí do phóng xạ. Thiết bị này cho biết có điện tích tồn tại hay mức độ nhiễm điện trong không khí.

An instrument for detecting and measuring electricity especially as an indication of the ionization of air by radioactivity.

电量测量仪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh