Bản dịch của từ Elevation in employment rate trong tiếng Việt

Elevation in employment rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elevation in employment rate(Noun)

ˌɛlɪvˈeɪʃən ˈɪn ɛmplˈɔɪmənt rˈeɪt
ˌɛɫəˈveɪʃən ˈɪn ɛmˈpɫɔɪmənt ˈreɪt
01

Sự tăng lên về mức độ của một điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến thống kê hoặc dữ liệu.

An increase in the level of something, especially related to figures or data.

某事物水平的提升,尤其是在统计数据方面的增长

Ví dụ
02

Chiều cao trên mực nước biển đặc biệt

A height relative to a specific level, especially in relation to sea level.

Một độ cao nào đó so với mực nước biển, đặc biệt là so với mức cạn nhất.

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình được thăng chức hoặc nâng lên vị trí cao hơn

An action or event that is elevated or moved up to a higher position or level.

升迁或被晋升到更高位置的行为或事实

Ví dụ