Anh - Việt

Bản dịch của từ Embalming trong tiếng Việt

embalming

VerbNoun

embalming (Verb)

/ɛmbˈɑmɪŋ/
/ɛmbˈɑmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bảo quản thi thể bằng cách xử lý đặc biệt (dùng hóa chất hoặc phương pháp khác) để ngăn không cho thi thể phân hủy.

to preserve a dead body by treating it in a special way to protect it from decay.

Ví dụ
Nhà tang lễ đã bảo quản xác chết để chuẩn bị cho việc nhìn xác.The funeral home embalmed the deceased to prepare for the viewing.
Quá trình bảo quản xác chết phổ biến trong nhiều văn hóa cho các truyền thống tang lễ.The embalming process is common in many cultures for funeral traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của embalming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

embalm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

embalmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

embalmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

embalms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

embalming

embalming (Noun)

/ɛmbˈɑmɪŋ/
/ɛmbˈɑmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình bảo quản thi thể (xác chết) bằng cách xử lý đặc biệt để ngăn phân hủy, thường dùng trước khi mai táng hoặc đặt vào quan tài.

the act or process of preserving a dead body by treating it in a special way to protect it from decay.

Ví dụ
Nhà tang lễ cung cấp dịch vụ bảo quản xác chết.The funeral home offered embalming services for the deceased.
Việc bảo quản xác chết phổ biến trong nhiều văn hóa để chuẩn bị xác chết cho việc xem.Embalmings are common in many cultures to prepare the body for viewing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh