Anh - Việt

Bản dịch của từ Embank trong tiếng Việt

embank

Verb

embank (Verb)

/ɛmbˈæŋk/
/ɛmbˈæŋk/
AI

Nghĩa 01

Xây dựng một bờ đê hoặc bức tường đất, đá để ngăn chặn hoặc chứa dòng chảy của sông (để giữ nước khỏi tràn hoặc điều chỉnh hướng chảy).

Construct a wall or bank of earth or stone in order to contain the course or flow of (a river)

Ví dụ
Chính phủ quyết định đắp bờ sông để ngăn lũ.The government decided to embank the river to prevent flooding.
Các kỹ sư đã đắp bờ sông để bảo vệ các làng xóm gần đó khỏi thiệt hại do nước.Engineers embanked the river to protect nearby villages from water damage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh