Bản dịch của từ Embellish flaw trong tiếng Việt
Embellish flaw
Verb Noun [C]

Embellish flaw(Verb)
ɛmbˈɛlɪʃ flˈɔː
ˈɛmˌbɛɫɪʃ ˈfɫɔ
01
Làm cho cái gì đó trở nên hấp dẫn hơn bằng cách thêm các chi tiết hoặc đặc điểm trang trí
To make something more attractive by adding decorative details or features
Ví dụ
02
Để làm nổi bật vẻ đẹp hoặc diện mạo của một thứ gì đó
To enhance the beauty or appearance of something
Ví dụ
03
Cường điệu hoặc làm tăng sự thật của điều gì đó
To exaggerate or enhance the truth of something
Ví dụ
Embellish flaw(Noun Countable)
ɛmbˈɛlɪʃ flˈɔː
ˈɛmˌbɛɫɪʃ ˈfɫɔ
01
Để tôn lên vẻ đẹp hoặc diện mạo của một cái gì đó
An imperfection or weakness
Ví dụ
02
Để làm cho một cái gì đó trở nên hấp dẫn hơn bằng cách thêm các chi tiết hoặc đặc điểm trang trí
A feature or characteristic that detracts from the overall quality or appearance of something
Ví dụ
03
Thổi phồng hoặc làm tăng sự thật của một điều gì đó
A defect or shortcoming
Ví dụ
