Bản dịch của từ Embracing trong tiếng Việt

Embracing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embracing(Noun)

ˈɛmbɹəsɨz
ˈɛmbɹəsɨz
01

Hành động ôm hoặc trạng thái được ôm; một cái ôm (hành động thân mật, an ủi hoặc chào hỏi).

The act of embracing or state of being embraced a hug.

Ví dụ

Embracing(Verb)

ˈɛmbɹəsɨz
ˈɛmbɹəsɨz
01

Ôm chặt ai đó bằng tay, thường để thể hiện tình cảm hoặc sự trìu mến (ví dụ ôm bạn bè, người thân, người yêu).

Hold someone closely in ones arms especially as a sign of affection.

Ví dụ

Dạng động từ của Embracing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Embrace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Embraced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Embraced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Embraces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Embracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ