Bản dịch của từ Emerging leaders trong tiếng Việt
Emerging leaders
Noun [U/C]

Emerging leaders(Noun)
ɪmˈɜːdʒɪŋ lˈiːdəz
ɪˈmɝdʒɪŋ ˈɫidɝz
Ví dụ
02
Những người giữ các vị trí lãnh đạo đang tích lũy kinh nghiệm và được công nhận
Leaders are gaining experience and gaining recognition.
那些担任领导角色的个人正在积累经验,并获得认可。
Ví dụ
03
Những nhà lãnh đạo đang trên đà nổi bật hoặc có sức ảnh hưởng ngày càng lớn hơn
Leaders who are becoming more prominent or influential.
正逐渐崭露头角或影响力日益增强的领导者
Ví dụ
