Bản dịch của từ Emirati people trong tiếng Việt

Emirati people

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emirati people(Noun)

ˌɛmɪrˈɑːti pˈiːpəl
ˌɛmɪˈrɑti ˈpipəɫ
01

Một người từ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất thường có nguồn gốc Ả Rập.

A person from the United Arab Emirates, often of Arab origin.

来自阿拉伯联合酋长国,通常是阿拉伯血统的人

Ví dụ
02

Những người là thành viên của xã hội UAE và tham gia vào các hoạt động xã hội và văn hóa của nó

People who are part of Emirati society and participate in its social and cultural activities.

这些个人属于阿联酋社会,积极参与其社会与文化活动。

Ví dụ
03

Công dân và cư dân của UAE gắn bó với văn hóa và truyền thống của khu vực

The people and residents of the UAE are deeply connected to the culture and traditions of the region.

阿联酋的人民和居民深深根植于当地的文化与传统中。

Ví dụ