Bản dịch của từ Emoticon trong tiếng Việt

Emoticon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emoticon(Noun)

əmˈoʊtəkˌɑn
əmˈoʊtəkˌɑn
01

Ký hiệu mô phỏng biểu cảm khuôn mặt (như cười, cau mày) được tạo bằng các ký tự trên bàn phím để truyền đạt cảm xúc hoặc giọng điệu của người viết.

A representation of a facial expression such as a smile or frown formed by various combinations of keyboard characters and used to convey the writers feelings or intended tone.

Ví dụ

Dạng danh từ của Emoticon (Noun)

SingularPlural

Emoticon

Emoticons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh