Bản dịch của từ Emotionally detached person trong tiếng Việt

Emotionally detached person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emotionally detached person(Noun)

ɪmˈəʊʃənəli dɪtˈætʃt pˈɜːsən
ɪˈmoʊʃənəɫi ˈdɛtətʃt ˈpɝsən
01

Một cá nhân có đặc điểm là thiếu phản ứng cảm xúc hoặc sự tham gia.

An individual characterized by a lack of emotional response or engagement

Ví dụ
02

Người giữ khoảng cách với các mối quan hệ tình cảm.

Someone who maintains a distance from emotional relationships

Ví dụ
03

Một người không thể hiện hoặc chỉ thể hiện rất ít sự gắn bó cảm xúc hoặc kết nối với người khác.

A person who shows little or no emotional involvement or connection with others

Ví dụ