Bản dịch của từ Empathy through experience trong tiếng Việt

Empathy through experience

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Empathy through experience(Phrase)

ˈɛmpəθi θrˈɐf ɛkspˈiərɪəns
ˈɛmpəθi ˈθrəf ɛkˈspɪriəns
01

Một mối liên kết cảm xúc sâu sắc hơn được hình thành khi ta đồng cảm với những khó khăn của người khác dựa trên chính những trải nghiệm của bản thân.

A deep emotional connection is formed when we relate to others' struggles through our own experiences.

通过将自己的经历与他人的困难联系起来,建立更深层次的情感纽带

Ví dụ
02

Khả năng thấu hiểu và chia sẻ cảm xúc của người khác, đặc biệt qua trải nghiệm cá nhân

The ability to understand and share others' feelings, especially through personal experiences.

通过个人体验理解并共鸣他人感受的能力

Ví dụ
03

Hiểu rõ cảm xúc của người khác thường đạt được khi chính mình từng trải qua những hoàn cảnh tương tự.

A deep understanding of others' emotional states is often achieved when you have gone through similar situations yourself.

通过经历类似的情况,能够深入理解他人的情感状态,这往往是理解他人情感的关键。

Ví dụ