Anh - Việt

Bản dịch của từ Encirclement trong tiếng Việt

encirclement

Noun

encirclement (Noun)

/ɛnsˈɝklmnt/
/ɛnsˈɝklmnt/
AI

Nghĩa 01 · Trong bối cảnh quân sự: hành động vây kín, phong tỏa một mục tiêu (khu vực, lực lượng) bằng cách bao quanh nó để cô lập, ngăn chặn đường rút hoặc tiếp tế.

Trong bối cảnh quân sự: hành động vây kín, phong tỏa một mục tiêu (khu vực, lực lượng) bằng cách bao quanh nó để cô lập, ngăn chặn đường rút hoặc tiếp tế.

military The isolation of a target by the formation of a blockade around it.

Ví dụ
Sự bao vây thành phố đã gây hoảng loạn cho cư dân tuần trước.The encirclement of the city caused panic among the residents last week.
Sự bao vây không giúp cải thiện điều kiện xã hội trong khu vực.The encirclement did not help improve the social conditions in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động hoặc trạng thái bị bao quanh xung quanh một vật, một nơi hoặc một nhóm người; việc vây quanh sao cho không dễ tiếp cận ra vào.

Hành động hoặc trạng thái bị bao quanh xung quanh một vật, một nơi hoặc một nhóm người; việc vây quanh sao cho không dễ tiếp cận ra vào.

The act of encircling or the state of being encircled.

Ví dụ
Việc bao vây cộng đồng đã dẫn đến sự cô lập xã hội tăng lên vào năm 2022.The encirclement of the community led to increased social isolation in 2022.
Việc bao vây không giúp xây dựng kết nối xã hội vững mạnh giữa bạn bè.The encirclement does not help in building strong social connections among friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh