Bản dịch của từ Encountering trong tiếng Việt

Encountering

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Encountering(Verb)

ɛnkˈaʊnɚɪŋ
ɛnkˈaʊntɚɪŋ
01

Bắt gặp hoặc gặp gỡ, đặc biệt là bất ngờ.

To come upon or meet with, especially unexpectedly.

Ví dụ

Dạng động từ của Encountering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Encounter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Encountered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Encountered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Encounters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Encountering

Encountering(Noun Countable)

ɛnkˈaʊnɚɪŋ
ɛnkˈaʊntɚɪŋ
01

Một cuộc gặp gỡ bất ngờ hoặc tình cờ với ai đó hoặc cái gì đó.

An unexpected or casual meeting with someone or something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ