Anh - Việt

Bản dịch của từ Encountering trong tiếng Việt

encountering

VerbNoun Countable

encountering (Verb)

/ɛnkˈaʊnɚɪŋ/
/ɛnkˈaʊntɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gặp phải hoặc gặp ai/cái gì, nhất là một cách bất ngờ hoặc tình cờ.

to come upon or meet with, especially unexpectedly.

Ví dụ
Cô ấy đã gặp nhiều người mới tại sự kiện xã hội.She was encountering many new people at the social event.
Trong buổi gây quỹ từ thiện, anh ấy gặp một ngôi sao nổi tiếng một cách bất ngờ.During the charity fundraiser, he encountered a famous celebrity unexpectedly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encountering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encounter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encountered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encountered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encounters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encountering

encountering (Noun Countable)

/ɛnkˈaʊnɚɪŋ/
/ɛnkˈaʊntɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

một cuộc gặp gỡ bất ngờ hoặc tình cờ với ai đó hoặc điều gì đó

an unexpected or casual meeting with someone or something.

Ví dụ
Sau nhiều cuộc gặp gỡ với người địa phương, cô ấy cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.After many encounters with locals, she improved her language skills.
Cuộc gặp gỡ của họ tại bữa tiệc dẫn đến một mối quan hệ bạn bè lâu dài.Their encounter at the party led to a lasting friendship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh