Anh - Việt

Bản dịch của từ Encumber trong tiếng Việt

encumber

Verb

encumber (Verb)

/ɛnkˈʌmbɚ/
/ɛnkˈʌmbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó gặp khó khăn khi di chuyển hoặc hành động tự do; gây trở ngại, gánh nặng khiến việc hoạt động bị chậm lại hoặc khó thực hiện.

Restrict or impede someone or something in such a way that free action or movement is difficult.

Ví dụ
Thuế cao có thể cản trở các doanh nghiệp nhỏ phát triển hiệu quả trong xã hội.High taxes can encumber small businesses from growing effectively in society.
Họ không cản trở mọi người bằng những quy định không cần thiết trong các sự kiện cộng đồng.They do not encumber people with unnecessary rules in community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của encumber (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

encumber

V2

Quá khứ đơn

Past simple

encumbered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

encumbered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

encumbers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

encumbering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh