Anh - Việt

Bản dịch của từ Endogamous trong tiếng Việt

endogamous

Adjective

endogamous (Adjective)

/ˌɛndəɡˈɑməs/
/ˌɛndəɡˈɑməs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tập quán hoặc đặc trưng của việc kết hôn trong cùng một cộng đồng, dòng họ, bộ tộc hoặc nhóm xã hội (không lấy người ngoài nhóm).

characterized by or suitable for endogamy the custom of marrying within the limits of a local community clan or tribe.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng nội hôn thích kết hôn trong nhóm của họ.Many endogamous communities prefer to marry within their own group.
Các phong tục nội hôn không cho phép người ngoài gia nhập gia đình họ.Endogamous practices do not allow outsiders to join their families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh