Bản dịch của từ Engagement: trong tiếng Việt
Engagement:
Noun [U/C]

Engagement:(Noun)
ɛnɡˈeɪdʒmənt
ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01
Một sự sắp xếp để gặp gỡ hoặc có mặt tại một sự kiện.
An arrangement to meet or be present at an event
Ví dụ
02
Hành động tham gia hoặc đang được tham gia; sự tham gia vào một tình huống.
The act of engaging or being engaged involvement in a situation
Ví dụ
03
Một sự sắp xếp cho sự di chuyển của tài nguyên hoặc lực lượng trong tương lai.
An arrangement for future or scheduled movement of resources or forces
Ví dụ
05
Hành động tham gia hoặc bị tham gia; sự tham gia hoặc tham gia.
The act of engaging or being engaged involvement or participation
Ví dụ
