Bản dịch của từ Enhanced buying trong tiếng Việt
Enhanced buying
Phrase

Enhanced buying(Phrase)
ɛnhˈɑːnst bˈaɪɪŋ
ˈɛnhənst ˈbaɪɪŋ
01
Để nâng cao chất lượng hoặc giá trị của các hoạt động mua sắm
To improve the quality or value of purchasing activities
Ví dụ
02
Để tăng cường những lợi ích của công tác mua sắm
To augment the advantages of procurement
Ví dụ
