Bản dịch của từ Enhanced effects trong tiếng Việt
Enhanced effects
Noun [U/C]

Enhanced effects(Noun)
ɛnhˈɑːnst ɪfˈɛkts
ˈɛnhənst ˈɛfɪkts
01
Các chức năng hoặc lợi ích bổ sung xuất phát từ một hệ thống đã được sửa đổi hoặc nâng cấp.
Additional capabilities or benefits come from a tuned or upgraded system.
通过改进或升级系统所获得的额外功能或优势
Ví dụ
02
Chất lượng hoặc hiệu quả được nâng cao của một thứ gì đó thường thông qua các phương pháp đặc biệt hoặc công nghệ
The quality or efficiency of something is often improved by adopting specific processes or technologies.
通过特殊处理或技术手段提升某物的质量或效率
Ví dụ
