Bản dịch của từ Entry permissions trong tiếng Việt

Entry permissions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entry permissions(Phrase)

ˈɛntri pəmˈɪʃənz
ˈɛntri pɝˈmɪʃənz
01

Quyền được cấp cho người dùng để truy cập vào hệ thống hoặc thông tin.

The rights granted to a user to access a system or information

Ví dụ
02

Các quy tắc hoặc yêu cầu xác định ai có thể vào một khu vực hoặc hệ thống cụ thể.

The rules or requirements that determine who can enter a particular area or system

Ví dụ
03

Khía cạnh của cài đặt bảo mật điều khiển quyền truy cập của người dùng vào tài nguyên.

The aspect of security settings that controls user access to resources

Ví dụ