Bản dịch của từ Environmental factor trong tiếng Việt

Environmental factor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Environmental factor(Noun)

ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl fˈæktɚ
ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl fˈæktɚ
01

Một điều kiện hoặc yếu tố ảnh hưởng đến môi trường theo một cách nhất định.

An environmental condition or factor that affects the environment in a specific way.

一种以特定方式影响环境的条件或因素。

Ví dụ
02

Một yếu tố hoặc khía cạnh của môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe, hành vi hoặc sự phát triển.

An environmental factor or aspect that impacts health, behavior, or development.

Một yếu tố hoặc khía cạnh của môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe, hành vi hoặc sự phát triển.

Ví dụ
03

Bất kỳ thành phần nào trong môi trường xung quanh có thể ảnh hưởng đến sinh vật hoặc hệ thống sống.

Any component of the surrounding environment can impact living organisms or ecosystems.

环境中的任何成分都可能影响生物体或生态系统。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh