Bản dịch của từ Environmental protection trong tiếng Việt

Environmental protection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Environmental protection(Noun)

ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl pɹətˈɛkʃən
ɨnvˌaɪɹənmˈɛntəl pɹətˈɛkʃən
01

Hoạt động bảo vệ môi trường tự nhiên khỏi tác động tiêu cực của hoạt động con người.

Practicing the protection of the natural environment from damage caused by human activities.

保护自然环境,避免人为活动造成的破坏的做法。

Ví dụ
02

Các biện pháp và chiến lược được thực hiện nhằm giữ gìn chất lượng của môi trường.

Measures and strategies are implemented to preserve environmental quality.

为了保护环境质量所采取的措施和策略。

Ví dụ
03

Các phương pháp pháp lý và quy định nhằm kiểm soát ô nhiễm cũng như khai thác tài nguyên.

Legal methods and regulations for controlling pollution and resource exploitation.

管控污染和资源开发的法律与规章制度

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh