Bản dịch của từ Epidote trong tiếng Việt

Epidote

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epidote(Noun)

ˈɛpɪdoʊt
ˈɛpɪdoʊt
01

Một khoáng vật kết tinh màu xanh lục vàng, có ánh bóng, thường xuất hiện trong đá biến chất. Thành phần chính là silicat hydrô hóa chứa canxi, nhôm và sắt.

A lustrous yellowgreen crystalline mineral common in metamorphic rocks It consists of a basic hydrated silicate of calcium aluminium and iron.

一种常见于变质岩中的光亮黄绿色结晶矿物,主要成分为含钙、铝、铁的水合硅酸盐。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh