Anh - Việt

Bản dịch của từ Epidote trong tiếng Việt

epidote

Noun

epidote (Noun)

/ˈɛpɪdoʊt/
/ˈɛpɪdoʊt/
AI

Nghĩa 01

Một khoáng vật kết tinh màu xanh lục vàng, có ánh bóng, thường xuất hiện trong đá biến chất. Thành phần chính là silicat hydrô hóa chứa canxi, nhôm và sắt.

A lustrous yellowgreen crystalline mineral common in metamorphic rocks It consists of a basic hydrated silicate of calcium aluminium and iron.

Ví dụ
Epidote thường được tìm thấy trong các đá biến chất ở California.Epidote is often found in the metamorphic rocks of California.
Nhiều người không nhận ra epidote trong các lớp địa chất địa phương.Many people do not recognize epidote in their local geology classes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh