Bản dịch của từ Epiphytic trong tiếng Việt

Epiphytic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epiphytic (Adjective)

ɛpəfˈɪtɪk
ɛpəfˈɪtɪk
01

Diễn tả loại thực vật sống trên thân hoặc cành cây khác (hoặc vật thể khác) nhưng không hút chất dinh dưỡng từ cây chủ; chúng chỉ bám và lấy nước, chất dinh dưỡng từ không khí, mưa hoặc mùn. Ví dụ: nhiều loài dương xỉ, họ dứa mọc trên cây, và phong lan ở rừng nhiệt đới là cây sống bám (epiphytic).

Relating to or denoting a plant that grows on another plant but is not parasitic such as the numerous ferns bromeliads air plants and orchids growing on tree trunks in tropical rainforests.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ