Bản dịch của từ Eprom trong tiếng Việt

Eprom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eprom(Noun)

eɪprˈɒm
ˈeɪprəm
01

Một bộ nhớ giữ lại dữ liệu ngay cả khi nguồn điện đã tắt.

A memory that retains data even when the power is turned off

Ví dụ
02

Một chip nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được

An erasable programmable readonly memory chip

Ví dụ
03

Một loại chip nhớ không phân cực được sử dụng trong máy tính

A type of nonvolatile memory chip used in computers

Ví dụ

Họ từ