Anh - Việt

Bản dịch của từ Erected trong tiếng Việt

erected

Verb

erected (Verb)

/ɪɹˈɛktɪd/
/ɪɹˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ "erect" — nghĩa là đã dựng lên, đã xây dựng hoặc đã đặt thẳng đứng một cái gì đó.

simple past and past participle of erect.

Ví dụ
Họ xây dựng một tượng đài để tưởng nhớ các binh sĩ đã hy sinh.They erected a monument to commemorate the fallen soldiers.
Các người biểu tình không muốn có bất kỳ tòa nhà mới nào được xây dựng.The protesters did not want any new buildings to be erected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của erected (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

erect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

erected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

erected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

erects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

erecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh