Anh - Việt

Bản dịch của từ Ergotism trong tiếng Việt

ergotism

Noun

ergotism (Noun)

/ˈɝgətɪzəm/
/ˈɝɹgətɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Ngộ độc do ăn thực phẩm (thường là ngũ cốc) bị nhiễm nấm ergot, gây các triệu chứng như đau đầu, nôn mửa, tiêu chảy và có thể dẫn tới hoại tử hoặc cụt đầu ngón tay, chân.

Ngộ độc do ăn thực phẩm (thường là ngũ cốc) bị nhiễm nấm ergot, gây các triệu chứng như đau đầu, nôn mửa, tiêu chảy và có thể dẫn tới hoại tử hoặc cụt đầu ngón tay, chân.

Poisoning produced by eating food affected by ergot typically resulting in headache vomiting diarrhoea and gangrene of the fingers and toes.

Ví dụ
Ergotism đã gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở Pháp vào những năm 1950.Ergotism caused severe health issues during the 1950s in France.
Nhiều người không nhận ra ergotism là một nguy cơ sức khỏe nghiêm trọng.Many people do not recognize ergotism as a serious health risk.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh