Bản dịch của từ Erythromelalgia trong tiếng Việt

Erythromelalgia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Erythromelalgia(Noun)

ˌɛɹɨθɹimˈɛlədʒə
ˌɛɹɨθɹimˈɛlədʒə
01

Một rối loạn hiếm gặp liên quan tới thần kinh và mạch máu ở ngoại vi, thường ảnh hưởng đến bàn chân, bàn tay hoặc cẳng chân, khiến mạch máu bị tắc nghẽn từng đợt rồi sau đó trở nên ứ huyết, đỏ, nóng và đau. Triệu chứng thường xuất hiện từng cơn và gây đau đớn ở chi bị ảnh hưởng.

A rare neurovascular peripheral pain disorder in which blood vessels usually in the lower extremities or hands are episodically blocked then become hyperemic and inflamed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh