Bản dịch của từ Escape from reality trong tiếng Việt
Escape from reality
Phrase

Escape from reality(Phrase)
ɪskˈeɪp frˈɒm riːˈælɪti
ˈɛsˌkeɪp ˈfrɑm riˈæɫəti
01
Tìm kiếm sự an ủi trong những ảo tưởng hay tưởng tượng thay vì đối mặt với những thử thách thực tế.
Looking for comfort in fantasy or imagination rather than confronting the challenges of the real world.
在现实的挑战面前,人们宁愿投身于幻想或想象中寻求安慰。
Ví dụ
Ví dụ
