Bản dịch của từ Esport trong tiếng Việt
Esport
Noun [U/C]

Esport(Noun)
ɛspˈɔːt
ˈɛspɔrt
01
Một hình thức thi đấu sử dụng trò chơi điện tử, đặc biệt là trong số các người chơi chuyên nghiệp.
A form of competition using video games especially among professional players
Ví dụ
02
Các trò chơi điện tử được thi đấu một cách cạnh tranh ở cấp độ chuyên nghiệp.
Video games played competitively at a professional level
Ví dụ
