Anh - Việt

Bản dịch của từ Essential role trong tiếng Việt

essential role

Noun

essential role (Noun)

/ɛsˈɛnʃəl ɹˈoʊl/
/ɛsˈɛnʃəl ɹˈoʊl/
AI

Nghĩa 01 · một chức năng hoặc vị trí cần thiết, thiết yếu cho một hệ thống hoặc quy trình

một chức năng hoặc vị trí cần thiết, thiết yếu cho một hệ thống hoặc quy trình

a fundamental, necessary function or position that is critical to a system or process

Ví dụ
Giáo dục đóng một vai trò thiết yếu trong việc giảm nghèo ở các nước đang phát triển.Education plays an essential role in reducing poverty in developing countries.
Mạng xã hội không có vai trò thiết yếu trong việc nuôi dưỡng tình bạn thực sự.Social media does not have an essential role in fostering real friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một cái gì đó không thể thiếu

tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một cái gì đó không thể thiếu

the importance or significance of something that is indispensable

Ví dụ
Giáo dục đóng vai trò thiết yếu trong việc giảm nghèo ở các nước đang phát triển.Education plays an essential role in reducing poverty in developing countries.
Mạng xã hội không có vai trò thiết yếu trong việc xây dựng tình bạn thật.Social media does not have an essential role in building real friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một đặc điểm hoặc yếu tố quan trọng để đạt được một kết quả cụ thể

một đặc điểm hoặc yếu tố quan trọng để đạt được một kết quả cụ thể

a characteristic or factor that is vital to achieving a particular outcome

Ví dụ
Giáo dục đóng vai trò thiết yếu trong việc giảm nghèo ở nhiều quốc gia.Education plays an essential role in reducing poverty in many countries.
Mạng xã hội không đóng vai trò thiết yếu trong tình bạn ngoài đời thực.Social media does not play an essential role in real-life friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh