Bản dịch của từ Established territory trong tiếng Việt
Established territory
Noun [U/C]

Established territory(Noun)
ˈɛstəblˌɪʃt tˈɛrɪtərˌi
ˈɛstəbɫɪʃt ˈtɛrɪˌtɔri
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khu vực địa lý được xác định mà được công nhận cho các mục đích hành chính.
A defined geographical area that is recognized for administrative purposes
Ví dụ
