Bản dịch của từ Established territory trong tiếng Việt

Established territory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Established territory(Noun)

ˈɛstəblˌɪʃt tˈɛrɪtərˌi
ˈɛstəbɫɪʃt ˈtɛrɪˌtɔri
01

Một vùng lãnh thổ được định cư và quản lý bởi một nhóm người.

A territory that is settled and governed by a group of people

Ví dụ
02

Đất đã được chiếm giữ và được quản lý cho một mục đích hoặc công sử dụng cụ thể.

Land that has been claimed and is maintained for specific use or purpose

Ví dụ
03

Một khu vực địa lý được xác định mà được công nhận cho các mục đích hành chính.

A defined geographical area that is recognized for administrative purposes

Ví dụ