Anh - Việt

Bản dịch của từ Estimated time of completion trong tiếng Việt

estimated time of completion

Noun

estimated time of completion (Noun)

/ˈɛstəmˌeɪtəd tˈaɪm ˈʌv kəmplˈiʃən/
/ˈɛstəmˌeɪtəd tˈaɪm ˈʌv kəmplˈiʃən/
AI

Nghĩa 01

Một ước lượng về thời gian cần thiết để hoàn thành một dự án hoặc nhiệm vụ.

An approximation of the time required to finish a project or task.

Ví dụ
Thời gian hoàn thành dự kiến của trung tâm cộng đồng là tháng sáu năm 2024.The estimated time of completion for the community center is June 2024.
Dự án này chưa có thời gian hoàn thành dự kiến.The project does not have an estimated time of completion yet.

Nghĩa 02

Thời gian dự kiến ​​khi một nhiệm vụ cụ thể sẽ được hoàn thành.

The projected time at which a specific task will be accomplished.

Ví dụ
Thời gian hoàn thành ước tính cho công viên cộng đồng là tháng Sáu tới.The estimated time of completion for the community park is next June.
Dự án đã không hoàn thành đúng thời gian dự kiến vào năm ngoái.The project did not meet the estimated time of completion last year.

Nghĩa 03

Một dự đoán đã tính toán liên quan đến việc hoàn thành một khung thời gian công việc.

A calculated prediction related to the finishing of a work timeline.

Ví dụ
Thời gian ước tính hoàn thành dự án cộng đồng là ba tháng.The estimated time of completion for the community project is three months.
Thời gian ước tính hoàn thành không cố định vì thời tiết xấu.The estimated time of completion is not fixed due to weather problems.