Bản dịch của từ Approximation trong tiếng Việt

Approximation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Approximation(Noun)

ɐprˌɒksɪmˈeɪʃən
əˌprɑksəˈmeɪʃən
01

Một ý tưởng hoặc khái niệm không được định nghĩa một cách chính xác nhưng đủ gần để có thể hữu ích hoặc chấp nhận được.

An idea or concept that is not precisely defined but close enough to be useful or acceptable

一个不完全精确但足够实用或被接受的想法或概念

Ví dụ
02

Một giá trị hoặc số lượng gần đúng nhưng không hoàn toàn chính xác.

A value or quantity that is nearly but not exactly correct

一个接近但不完全准确的数值或数量。

Ví dụ
03

Hành động xấp xỉ một thứ gì đó là một ước lượng hoặc một phép tính sơ bộ.

The act of approximating something an estimation or rough calculation

这是指对某事的近似估算或粗略计算的行为。

Ví dụ