Bản dịch của từ Approximating trong tiếng Việt

Approximating

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Approximating(Adjective)

əpɹˈɑksɪmˌeiɾɪŋ
əpɹˈɑksɪmˌeiɾɪŋ
01

Gần với thực tế, nhưng không hoàn toàn chính xác hoặc chính xác.

Close to the actual, but not completely accurate or exact.

Ví dụ

Approximating(Verb)

əpɹˈɑksɪmˌeiɾɪŋ
əpɹˈɑksɪmˌeiɾɪŋ
01

Ước tính hoặc tính toán (một số lượng) khá chính xác.

Estimate or calculate (a quantity) fairly accurately.

Ví dụ

Dạng động từ của Approximating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Approximate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Approximated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Approximated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Approximates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Approximating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ