Bản dịch của từ Estrogen drop trong tiếng Việt

Estrogen drop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Estrogen drop(Noun)

ˈɛstrədʒən drˈɒp
ˈɛstrədʒən ˈdrɑp
01

Giảm đáng kể lượng estrogen trong máu thường liên quan đến mãn kinh

A significant decrease in circulating estrogen levels usually occurs during menopause.

绝大多数绝经期伴随着体内雌激素水平的明显下降。

Ví dụ
02

Sự giảm nồng độ hormone estrogen trong cơ thể

The decrease in estrogen hormone levels in the body.

身体雌激素水平的下降

Ví dụ
03

Một tình trạng y học đặc trưng bởi nồng độ estrogen thấp

A medical condition characterized by low estrogen levels.

这是一种以雌激素水平低为特征的健康状况。

Ví dụ