Anh - Việt

Bản dịch của từ Etch trong tiếng Việt

etch

Verb

etch (Verb)

/ˈɛtʃt/
/ˈɛtʃt/
AI

Nghĩa 01

khắc hình lên bản kim loại bằng axit ăn mòn kim loại

engrave a metal plate with a design using acid that bites into the metal.

Ví dụ
Cô ấy đã etsch tên mình trên tấm kim loại tại sự kiện xã hội.She etched her name on the metal plate at the social event.
Nghệ sĩ etsch các mẫu hoa văn phức tạp trên các vật dụng kim loại cho triển lãm.The artist etches intricate patterns on metal objects for exhibitions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của etch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

etch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

etched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

etched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

etches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

etching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh