Bản dịch của từ Etch trong tiếng Việt

Etch

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Etch(Adjective)

ˈɛtʃt
ˈɛtʃt
01

(Trong ngữ cảnh đồ khắc) dụng cụ nhọn như dao khắc, mũi kim hoặc bút nhọn dùng để khắc lên kim loại, thủy tinh, đá hoặc bề mặt khác.

Stylus knife or other pointed instrument used for engraving.

雕刻工具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Etch(Verb)

ˈɛtʃt
ˈɛtʃt
01

Khắc hoạ lên một tấm kim loại bằng cách dùng axit hoặc hóa chất ăn mòn để tạo thành hình vẽ hoặc chữ nổi trên bề mặt kim loại.

Engrave a metal plate with a design using acid that bites into the metal.

用酸在金属板上蚀刻图案

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Etch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Etch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Etched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Etched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Etches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Etching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ