Bản dịch của từ Ethene trong tiếng Việt

Ethene

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethene(Noun)

ˈɛɵin
ˈɛɵin
01

Một loại khí không màu, dễ cháy, là hydrocarbon đơn giản nhất thuộc họ olefin (công thức C2H4). Ethene thường được gọi là etylen; được dùng chủ yếu làm nguyên liệu trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ và sản xuất nhựa, cao su tổng hợp.

A gaseous compound of carbon and hydrogen especially the simplest member of the olefin series C2H4 a colorless flammable gas used chiefly in the synthesis of organic compounds.

一种无色易燃气体,化学式C2H4,主要用于有机化合物的合成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ethene(Noun Countable)

ˈɛɵin
ˈɛɵin
01

Ethene là một hợp chất khí gồm cacbon và hydro (C2H4), là thành viên đơn giản nhất của họ olefin. Đây là khí không màu, dễ cháy, thường được dùng làm nguyên liệu trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ (ví dụ sản xuất polyethylene).

A gaseous compound of carbon and hydrogen especially the simplest member of the olefin series C2H4 a colorless flammable gas used chiefly in the synthesis of organic compounds.

乙烯是由碳和氢组成的气体,化学式为C2H4,常用于有机化合物的合成。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh