Bản dịch của từ Ethmoid trong tiếng Việt

Ethmoid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethmoid (Noun)

01

Một xương vuông ở gốc mũi, tạo thành một phần của hộp sọ, có nhiều lỗ để thần kinh khứu giác đi vào mũi.

A square bone at the root of the nose forming part of the cranium and having many perforations through which the olfactory nerves pass to the nose.

Ví dụ

The ethmoid bone is crucial for our sense of smell.

Xương ethmoid rất quan trọng cho khả năng ngửi của chúng ta.

The doctor did not mention the ethmoid bone during the consultation.

Bác sĩ đã không đề cập đến xương ethmoid trong buổi tư vấn.

Is the ethmoid bone visible in a regular X-ray image?

Xương ethmoid có thể nhìn thấy trong hình chụp X-quang thông thường không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ethmoid cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ethmoid

Không có idiom phù hợp