Bản dịch của từ Ethnicity trong tiếng Việt

Ethnicity

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethnicity (Noun)

ɛɵnˈɪsɪti
ɛɵnˈɪsɪti
01

Tình trạng hoặc đặc điểm thuộc về một nhóm xã hội cùng có truyền thống, nguồn gốc dân tộc hoặc văn hóa chung (ví dụ: người Kinh, người Thái, người H'Mông...).

The fact or state of belonging to a social group that has a common national or cultural tradition.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ